Ở ngân hàng

Hỏi về khoản vay

Vay được bao nhiêu, lãi suất bao nhiêu.

Asking About a Loan · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What is the loan for?

    Khoản vay để làm gì?

  2. Bạn

    I want to buy a used car.

    Tôi muốn mua một chiếc xe cũ.

  3. Người đối diện

    How much are you looking to borrow?

    Bạn muốn vay bao nhiêu?

  4. Bạn

    Around eight thousand pounds.

    Khoảng tám nghìn bảng.

  5. Người đối diện

    Over how many years?

    Trong bao nhiêu năm?

  6. Bạn

    Three years, if the rate is reasonable.

    Ba năm, nếu lãi suất hợp lý.

  7. Người đối diện

    For you it would be six percent.

    Với bạn thì sẽ là sáu phần trăm.

  8. Bạn

    Let me compare that with my own bank.

    Để tôi so với ngân hàng của tôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • loankhoản vay
  • wantmuốn
  • usedđược dùng; đã qua sử dụng
  • muchnhiều (không đếm được)
  • lookingtìm; nhìn
  • borrowmượn
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • eighttám
  • thousandnghìn
  • poundsbảng Anh
  • overđằng kia; qua
  • manynhiều (đếm được)
  • yearsnăm
  • threeba
  • rategiá phòng; lãi suất
  • reasonablehợp lý
  • percentphần trăm
  • compareso sánh
  • bankngân hàng

Thêm từ tình huống này