Ở ngân hàng

Chuyển khoản

Gửi tiền và phí chuyển.

Making a Transfer · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Who are you sending money to?

    Bạn gửi tiền cho ai?

  2. Bạn

    To my brother, in another country.

    Gửi cho anh trai tôi, ở nước khác.

  3. Người đối diện

    Do you have his account details?

    Bạn có thông tin tài khoản của ông ấy không?

  4. Bạn

    Yes, the number is written here.

    Vâng, số ghi ở đây.

  5. Người đối diện

    There is a fifteen pound fee.

    Có khoản phí mười lăm bảng.

  6. Bạn

    How long will the money take?

    Tiền mất bao lâu thì về?

  7. Người đối diện

    Two working days, usually.

    Thường là hai ngày làm việc.

  8. Bạn

    That is acceptable. Please send it.

    Chấp nhận được. Gửi giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • sendinggửi
  • moneytiền
  • brotheranh em trai
  • anothermột cái nữa
  • countryquốc gia
  • accounttài khoản
  • detailschi tiết
  • numbercon số; số
  • writtenđã viết
  • fifteenmười lăm
  • poundbảng Anh
  • longdài; bao lâu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • workinglàm việc
  • daysngày
  • usuallythường thì
  • acceptablechấp nhận được
  • sendgửi

Thêm từ tình huống này