Ở ngân hàng

Chờ đến lượt

Lấy số, chờ gọi, và đúng quầy.

Waiting Your Turn · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Have you taken a ticket?

    Bạn lấy số chưa?

  2. Bạn

    No, where is the machine?

    Không, cái máy ở đâu?

  3. Người đối diện

    By the door, on your right.

    Cạnh cửa, bên phải bạn.

  4. Bạn

    Which button is for opening accounts?

    Nút nào để mở tài khoản?

  5. Người đối diện

    The second one, marked services.

    Cái thứ hai, ghi là dịch vụ.

  6. Bạn

    How long is the wait, roughly?

    Khoảng chừng chờ bao lâu?

  7. Người đối diện

    Fifteen minutes at this time.

    Giờ này thì mười lăm phút.

  8. Bạn

    That is fine. I will sit down.

    Không sao. Tôi ngồi xuống đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • takenđã lấy
  • ticketvé; phiếu đơn hàng
  • machinemáy
  • doorcửa
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • buttonnút
  • openingmở cửa; mở
  • accountstài khoản
  • secondthứ hai; giây; một chút (a second)
  • markedvết; đánh dấu
  • servicesdịch vụ; bảo dưỡng (xe)
  • longdài; bao lâu
  • waitchờ
  • roughlykhoảng chừng
  • fifteenmười lăm
  • minutesphút
  • timethời gian
  • finekhông sao; tiền phạt
  • downdọc theo; xuống

Thêm từ tình huống này