Ở ngân hàng

Đóng tài khoản

Đóng cho đúng thủ tục.

Closing an Account · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    May I ask why you are closing it?

    Tôi hỏi vì sao bạn đóng nó được không?

  2. Bạn

    I am leaving the country next month.

    Tháng sau tôi rời khỏi nước này.

  3. Người đối diện

    Is there money left in the account?

    Trong tài khoản còn tiền không?

  4. Bạn

    About four hundred pounds.

    Khoảng bốn trăm bảng.

  5. Người đối diện

    We can transfer it or give you cash.

    Chúng tôi chuyển khoản hoặc đưa bạn tiền mặt được.

  6. Bạn

    Transfer it to this account, please.

    Chuyển vào tài khoản này giúp tôi nhé.

  7. Người đối diện

    Done. Please destroy your card.

    Xong rồi. Bạn huỷ thẻ giúp tôi nhé.

  8. Bạn

    I will. Thank you for your help.

    Vâng. Cảm ơn bạn đã giúp.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • closingđóng cửa; đóng
  • leavingrời đi; để lại
  • countryquốc gia
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • monththáng
  • moneytiền
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • accounttài khoản
  • fourbốn
  • hundredmột trăm
  • poundsbảng Anh
  • transferchuyển nhượng; chuyển khoản
  • giveđưa
  • cashtiền mặt
  • donexong
  • destroytiêu huỷ
  • cardthẻ
  • helpgiúp đỡ

Thêm từ tình huống này