Ở ngân hàng

Tiền mặt và ngoại tệ

Rút tiền, đổi tiền, tỉ giá.

Cash and Currency · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How much would you like to withdraw?

    Bạn muốn rút bao nhiêu?

  2. Bạn

    Three hundred, in smaller notes please.

    Ba trăm, cho tôi tờ nhỏ nhé.

  3. Người đối diện

    Of course. Anything else today?

    Tất nhiên. Hôm nay còn gì nữa không?

  4. Bạn

    Could I change some money into euros?

    Tôi đổi ít tiền sang euro được không?

  5. Người đối diện

    Yes, what is today's rate for you?

    Vâng, hôm nay tỉ giá bên bạn thế nào?

  6. Bạn

    What rate are you offering?

    Bạn đề xuất mức nào?

  7. Người đối diện

    One pound gets one point one four.

    Một bảng đổi được một phẩy một bốn.

  8. Bạn

    That is fine. Two hundred pounds worth.

    Không sao. Trị giá hai trăm bảng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • muchnhiều (không đếm được)
  • withdrawrút tiền
  • threeba
  • hundredmột trăm
  • smallercỡ nhỏ; nhỏ
  • noteskhông
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • todayhôm nay
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • moneytiền
  • euroseuro
  • today'shôm nay
  • rategiá phòng; lãi suất
  • offeringcung cấp; ưu đãi
  • poundbảng Anh
  • getsnhận; trở nên
  • pointđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • fourbốn
  • finekhông sao; tiền phạt
  • poundsbảng Anh
  • worthđáng

Thêm từ tình huống này