Ở ngân hàng

Xin sao kê

Bạn cần bản in để làm giấy tờ.

Asking for a Statement · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is there anything else?

    Còn gì nữa không?

  2. Bạn

    I need a statement for my visa.

    Tôi cần sao kê để xin thị thực.

  3. Người đối diện

    For how many months?

    Trong bao nhiêu tháng?

  4. Bạn

    The last six months, please.

    Cho tôi sáu tháng gần nhất.

  5. Người đối diện

    Would you like it stamped?

    Bạn muốn đóng dấu không?

  6. Bạn

    Yes, the office requires a stamp.

    Vâng, cơ quan yêu cầu đóng dấu.

  7. Người đối diện

    I will print it now.

    Tôi in ngay bây giờ.

  8. Bạn

    Thank you. Is there a charge for that?

    Cảm ơn bạn. Cái đó có tính phí không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • needcần
  • statementsao kê; lời khai
  • visathị thực
  • manynhiều (đếm được)
  • monthstháng
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • stampedtem; đóng dấu
  • officevăn phòng
  • requiresyêu cầu
  • stamptem; đóng dấu
  • printin
  • chargekhoản trừ; phí

Thêm từ tình huống này