Giao hàng

Ứng dụng bị lỗi

Đơn hàng thất bại mà vẫn bị trừ tiền.

The App Is Not Working · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Customer service, how can I help?

    Bộ phận chăm sóc khách hàng xin nghe, tôi giúp được gì ạ?

  2. Bạn

    The app took my money but no order appeared.

    Ứng dụng trừ tiền của tôi nhưng không có đơn nào hiện ra.

  3. Người đối diện

    That sounds like a failed payment.

    Nghe giống như thanh toán thất bại.

  4. Bạn

    Will the money come back automatically?

    Tiền có tự về không?

  5. Người đối diện

    Usually within five working days.

    Thường trong vòng năm ngày làm việc.

  6. Bạn

    Can you place the order for me now?

    Bạn đặt đơn giúp tôi luôn được không?

  7. Người đối diện

    Yes, I can take it over the phone.

    Vâng, tôi nhận qua điện thoại được.

  8. Bạn

    Thank you. Same order as before.

    Cảm ơn bạn. Vẫn đơn như lần trước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • customerkhách hàng
  • servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
  • helpgiúp đỡ
  • tookđã lấy
  • moneytiền
  • orderđơn hàng; gọi món
  • appearedđã xuất hiện
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • failedthất bại
  • paymentthanh toán
  • comeđến
  • backtrở lại; phía sau
  • automaticallytự động
  • usuallythường thì
  • withintrong vòng
  • fivenăm
  • workinglàm việc
  • daysngày
  • placenơi; quán ăn
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • overđằng kia; qua
  • phoneđiện thoại
  • samegiống nhau
  • beforetrước

Thêm từ tình huống này