Giao hàng

Nhận bưu kiện

Ký nhận, để ở cửa, hoặc nhờ hàng xóm nhận.

Receiving a Parcel · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Parcel for flat six. Can you sign?

    Bưu kiện cho căn hộ số sáu. Bạn ký giúp nhé?

  2. Bạn

    Yes, of course. Where do I sign?

    Vâng, tất nhiên. Tôi ký ở đâu?

  3. Người đối diện

    On the screen, with your finger.

    Trên màn hình, bằng ngón tay bạn.

  4. Bạn

    Could you leave the next one downstairs?

    Kiện sau bạn để ở tầng dưới được không?

  5. Người đối diện

    We can, if you agree in the app.

    Được, nếu bạn đồng ý trong ứng dụng.

  6. Bạn

    I will set that up this evening.

    Tối nay tôi sẽ thiết lập việc đó.

  7. Người đối diện

    Perfect. Have a good day.

    Tuyệt. Chúc bạn một ngày tốt lành.

  8. Bạn

    You too. Thanks for bringing it up.

    Bạn cũng vậy. Cảm ơn bạn đã nêu chuyện đó ra.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • parcelbưu kiện
  • flatcăn hộ; phẳng
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • screenmàn hình
  • fingerngón tay
  • leaverời đi; để lại
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • downstairstầng dưới
  • agreeđồng ý
  • eveningbuổi tối
  • perfecthoàn hảo
  • goodtốt
  • bringingmang đến

Thêm từ tình huống này