Giao hàng

Gửi trả hàng

In phiếu gửi và đặt lịch lấy hàng.

Sending Something Back · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you returning this item?

    Bạn muốn trả lại món này à?

  2. Bạn

    Yes, the jacket did not fit at all.

    Vâng, cái áo khoác chẳng vừa chút nào.

  3. Người đối diện

    Do you have a return label?

    Bạn có phiếu gửi trả hàng không?

  4. Bạn

    I have it on my phone. Can you print it?

    Nó ở trong điện thoại tôi. Bạn in giúp được không?

  5. Người đối diện

    We can, for fifty pence.

    Được, với năm mươi xu.

  6. Bạn

    That is fine. How long does it take?

    Không sao. Mất bao lâu vậy?

  7. Người đối diện

    Three working days to reach them.

    Ba ngày làm việc để đến chỗ họ.

  8. Bạn

    Could I have a receipt for the return?

    Cho tôi xin hoá đơn trả hàng nhé?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • returningtrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • itemmón hàng
  • jacketáo khoác
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • labelnhãn
  • phoneđiện thoại
  • printin
  • fiftynăm mươi
  • pencexu (pence)
  • finekhông sao; tiền phạt
  • longdài; bao lâu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • threeba
  • workinglàm việc
  • daysngày
  • reachđến nơi
  • receipthoá đơn; biên lai

Thêm từ tình huống này