Ở quán cà phê

Xin hoá đơn

Gửi vào email, đọc địa chỉ email, thêm tên công ty.

Asking for a Receipt · 10 lượt thoại · bạn nói 5 câu

  1. Người đối diện

    Would you like your receipt?

    Bạn lấy hoá đơn không?

  2. Bạn

    Yes, please. Could you email it to me?

    Vâng, làm ơn. Bạn gửi email cho tôi được không?

  3. Người đối diện

    Sure. What's your email address?

    Được chứ. Email của bạn là gì?

  4. Bạn

    It's my first name, then the number seven, at gmail dot com.

    Là tên tôi, rồi số bảy, a còng gmail chấm com.

  5. Người đối diện

    Let me read that back to you before I send it.

    Để tôi đọc lại cho bạn nghe trước khi gửi.

  6. Bạn

    Go ahead. I also need a company name on it.

    Bạn nói đi. Tôi cũng cần ghi tên công ty vào đó.

  7. Người đối diện

    I can add that. What name should I put?

    Tôi thêm được. Tôi ghi tên gì?

  8. Bạn

    Northline Design. Northline is one word.

    Northline Design. Northline viết liền một từ.

  9. Người đối diện

    Got it. The receipt is on its way.

    Hiểu rồi. Hoá đơn đang được gửi đi.

  10. Bạn

    Perfect. Thank you very much.

    Tuyệt. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • receipthoá đơn; biên lai
  • emailemail
  • what'slà gì (what is)
  • addressđịa chỉ
  • it'snó là (it is)
  • firstthứ nhất; trước
  • nametên
  • numbercon số; số
  • sevenbảy
  • gmailGmail
  • readđọc
  • backtrở lại; phía sau
  • beforetrước
  • sendgửi
  • aheadphía trước; mời (go ahead)
  • needcần
  • companycông ty
  • northlineNorthline (tên công ty)
  • designthiết kế
  • wordtừ; lời
  • perfecthoàn hảo
  • muchnhiều (không đếm được)

Thêm từ tình huống này