Ở nhà hàng

Dị ứng và kiêng khem

Nói rõ bạn không ăn được gì và hỏi trong món có thứ đó không.

Allergies and Dietary Needs · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are there any allergies I should know about?

    Bạn có dị ứng gì tôi nên biết không?

  2. Bạn

    Yes, I'm allergic to peanuts. Is that a problem?

    Vâng, tôi dị ứng đậu phộng. Có vấn đề gì không?

  3. Người đối diện

    I'll flag it for the kitchen. The curry does contain peanuts.

    Tôi sẽ báo bếp. Món cà ri đúng là có đậu phộng.

  4. Bạn

    Then I'll avoid the curry. What else is safe?

    Vậy tôi tránh món cà ri. Còn món nào an toàn?

  5. Người đối diện

    The roast beef and the vegetable soup are both fine.

    Thịt bò nướng và súp rau đều ổn cả.

  6. Bạn

    I'll take the roast beef, please.

    Cho tôi thịt bò nướng.

  7. Người đối diện

    Noted. I'll make sure the kitchen keeps it separate.

    Đã ghi nhận. Tôi sẽ bảo bếp để riêng ra.

  8. Bạn

    Thank you, that really helps.

    Cảm ơn bạn, thế thì giúp được nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • allergiesdị ứng
  • knowbiết
  • allergicdị ứng
  • peanutsđậu phộng
  • problemvấn đề
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • flagđánh dấu
  • kitchennhà bếp
  • currycà ri
  • containchứa
  • avoidtránh
  • elsekhác
  • safean toàn
  • roastnướng lò
  • beefthịt bò
  • vegetablerau
  • soupsúp
  • bothcả hai
  • finekhông sao; tiền phạt
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • notedkhông
  • makelàm
  • keepsgiữ; cất
  • separateriêng biệt
  • reallythật sự; rất
  • helpsgiúp đỡ

Thêm từ tình huống này