Ở nhà hàng

Đặt bàn

Gọi trước: mấy người, mấy giờ, cạnh cửa sổ.

Booking a Table · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Good afternoon. How can I help you?

    Chào buổi chiều. Tôi giúp được gì cho bạn?

  2. Bạn

    I'd like to book a table for four, please.

    Tôi muốn đặt bàn cho bốn người.

  3. Người đối diện

    Certainly. What day and time were you thinking?

    Được chứ. Bạn muốn ngày nào, mấy giờ?

  4. Bạn

    Saturday evening, around seven if possible.

    Tối thứ Bảy, khoảng bảy giờ nếu được.

  5. Người đối diện

    Seven is available. Any seating preference?

    Bảy giờ còn chỗ. Bạn có yêu cầu gì về chỗ ngồi không?

  6. Bạn

    A table by the window would be lovely.

    Một bàn cạnh cửa sổ thì tuyệt.

  7. Người đối diện

    Done. Could I take a name for the booking?

    Xong rồi. Cho tôi xin tên người đặt nhé?

  8. Bạn

    It's under Chen. Thank you very much.

    Dưới tên Chen. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goodtốt
  • afternoonbuổi chiều
  • helpgiúp đỡ
  • bookđặt trước; sách
  • tablecái bàn
  • fourbốn
  • certainlychắc chắn rồi
  • timethời gian
  • thinkingnghĩ; thấy
  • saturdaythứ Bảy
  • eveningbuổi tối
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • sevenbảy
  • possiblecó thể
  • availablecó sẵn
  • seatingchỗ ngồi
  • preferencesở thích; yêu cầu
  • windowcửa sổ
  • lovelyrất đẹp
  • donexong
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • nametên
  • bookingviệc đặt chỗ
  • it'snó là (it is)
  • underdưới tên; bên dưới
  • chenChen (họ)
  • muchnhiều (không đếm được)

Thêm từ tình huống này