Ở nhà hàng

Xin tính tiền

Xin hoá đơn, đối chiếu một dòng, thanh toán.

Getting the Bill · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like anything else, or shall I bring the bill?

    Bạn dùng gì nữa không, hay tôi mang hoá đơn ra?

  2. Bạn

    The bill, please. We're finished.

    Cho tôi tính tiền. Chúng tôi xong rồi.

  3. Người đối diện

    Here you are. Take your time.

    Của bạn đây. Cứ từ từ.

  4. Bạn

    What is this charge here, may I ask?

    Cho tôi hỏi khoản phí ở đây là gì vậy?

  5. Người đối diện

    That's the service charge, ten percent.

    Đó là phí dịch vụ, mười phần trăm.

  6. Bạn

    I see. I'll pay by card then.

    Ra vậy. Vậy tôi trả bằng thẻ.

  7. Người đối diện

    Certainly. Just tap whenever you're ready.

    Được chứ. Sẵn sàng thì quẹt thôi.

  8. Bạn

    Done. Thank you for a lovely evening.

    Xong rồi. Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • bringmang đến
  • billhoá đơn
  • we'rechúng tôi là (we are)
  • finishedhoàn thành
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • timethời gian
  • chargekhoản trừ; phí
  • that'sđó là (that is)
  • servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
  • percentphần trăm
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • cardthẻ
  • certainlychắc chắn rồi
  • wheneverbất cứ khi nào
  • you'rebạn là (you are)
  • readysẵn sàng
  • donexong
  • lovelyrất đẹp
  • eveningbuổi tối

Thêm từ tình huống này