Vào quán không đặt trước
Không đặt bàn: có chỗ không, và chờ bao lâu?
- Người đối diện
Hi there. Do you have a reservation with us?
Chào bạn. Quý khách có đặt bàn với chúng tôi không?
- Bạn
No, we don't. Do you have a table for two?
Chưa. Bạn có bàn cho hai người không?
- Người đối diện
We're quite full, but there may be a short wait.
Chúng tôi khá đông, nhưng có thể chờ một chút.
- Bạn
How long would the wait be, roughly?
Khoảng chừng chờ bao lâu?
- Người đối diện
About twenty minutes. I can take your number.
Khoảng hai mươi phút. Tôi xin số của bạn nhé.
- Bạn
That's fine. We'll wait at the bar.
Không sao. Chúng tôi chờ ở quầy bar.
- Người đối diện
Great. I'll come and find you when it's ready.
Tuyệt. Xong tôi sẽ ra tìm bạn.
- Bạn
Thanks. We really appreciate it.
Cảm ơn bạn. Chúng tôi rất cảm kích.
Từ trong đoạn hội thoại này
- reservationđặt chỗ
- don'tkhông (do not)
- tablecái bàn
- we'rechúng tôi là (we are)
- quitekhá
- fullđầy
- shortngắn
- waitchờ
- longdài; bao lâu
- roughlykhoảng chừng
- twentyhai mươi
- minutesphút
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- numbercon số; số
- that'sđó là (that is)
- finekhông sao; tiền phạt
- we'llchúng tôi sẽ (we will)
- greattuyệt; rất tốt
- i'lltôi sẽ (I will)
- comeđến
- findtìm thấy
- it'snó là (it is)
- readysẵn sàng
- reallythật sự; rất
- appreciatebiết ơn
Thêm từ tình huống này
- Gọi mónOrdering a Meal8 lượt thoại
- Đặt bànBooking a Table8 lượt thoại
- Hỏi món nào ngonAsking What's Good8 lượt thoại
- Dị ứng và kiêng khemAllergies and Dietary Needs8 lượt thoại
- Đổi cách chế biếnChanging How It's Made8 lượt thoại
- Gọi đồ uốngOrdering Drinks8 lượt thoại
- Họ mang nhầm mónThey Brought the Wrong Dish8 lượt thoại
- Món ra lâu quáThe Food Is Taking Too Long8 lượt thoại
- Gọi thêm mónAdding to the Order8 lượt thoại
- Chia hoá đơnSplitting the Bill8 lượt thoại
- Xin tính tiềnGetting the Bill8 lượt thoại
- Mang về nhàTaking It Home8 lượt thoại
- Xin đổi bànAsking to Move Tables8 lượt thoại
- Món ăn có vấn đềSomething Is Wrong With the Food8 lượt thoại