Ở nhà hàng

Gọi đồ uống

Đồ uống trước: rượu vang, nước ngọt, hay chỉ nước lọc.

Ordering Drinks · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Can I start you off with something to drink?

    Bạn muốn bắt đầu bằng đồ uống không?

  2. Bạn

    What white wine do you have by the glass?

    Bên bạn có rượu vang trắng bán theo ly nào?

  3. Người đối diện

    We have a dry white and a sweeter one from Italy.

    Chúng tôi có một loại trắng khô và một loại ngọt hơn của Ý.

  4. Bạn

    I'll try the dry white, please.

    Cho tôi thử rượu trắng khô.

  5. Người đối diện

    Lovely. And for anyone else at the table?

    Tuyệt. Còn ai khác trong bàn dùng gì không?

  6. Bạn

    My friend would like sparkling water.

    Bạn tôi muốn nước có ga.

  7. Người đối diện

    One dry white and one sparkling water coming up.

    Một rượu trắng khô và một nước có ga, có ngay đây.

  8. Bạn

    Great, thanks so much.

    Tuyệt, cảm ơn bạn nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • startbắt đầu
  • somethingthứ gì đó
  • drinkđồ uống; uống
  • whitetrắng
  • winerượu vang
  • glassmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • sweeterngọt
  • italynước Ý
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • lovelyrất đẹp
  • anyonebất cứ ai
  • elsekhác
  • tablecái bàn
  • friendbạn bè
  • sparklingcó ga
  • waternước
  • comingđến
  • greattuyệt; rất tốt
  • muchnhiều (không đếm được)

Thêm từ tình huống này