Ở nhà hàng

Gọi món

Đọc thực đơn, gọi món chính, nói rõ độ chín.

Ordering a Meal · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Good evening. Are you ready to order?

    Chào buổi tối. Quý khách gọi món chưa ạ?

  2. Bạn

    Yes. I'll have the grilled chicken, please.

    Vâng. Cho tôi món gà nướng.

  3. Người đối diện

    Good choice. Would you like soup or salad with that?

    Lựa chọn tốt đấy. Bạn dùng súp hay sa-lát kèm theo?

  4. Bạn

    Salad, please. And a glass of water.

    Cho tôi sa-lát. Và một cốc nước.

  5. Người đối diện

    Of course. Anything else for you tonight?

    Tất nhiên. Tối nay bạn cần gì nữa không?

  6. Bạn

    That's everything for now, thank you.

    Tạm thời vậy thôi, cảm ơn bạn.

  7. Người đối diện

    Perfect. It should be about fifteen minutes.

    Tuyệt. Khoảng mười lăm phút nữa.

  8. Bạn

    No rush. We're happy to wait.

    Không gấp. Chúng tôi chờ được.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goodtốt
  • eveningbuổi tối
  • readysẵn sàng
  • orderđơn hàng; gọi món
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • grillednướng vỉ
  • chickenthịt gà
  • choicelựa chọn
  • soupsúp
  • saladsa-lát
  • glassmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • waternước
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • tonighttối nay
  • that'sđó là (that is)
  • everythingmọi thứ
  • perfecthoàn hảo
  • fifteenmười lăm
  • minutesphút
  • rushvội
  • we'rechúng tôi là (we are)
  • happyvui
  • waitchờ

Thêm từ tình huống này