Huỷ hợp đồng
Ra đi trước khi hết hạn.
- Người đối diện
Your contract runs until March.
Hợp đồng của bạn kéo dài đến tháng Ba.
- Bạn
I need to cancel it earlier.
Tôi cần huỷ sớm hơn.
- Người đối diện
There is a fee for leaving early.
Rời đi sớm thì có phí.
- Bạn
How much would that be?
Vậy là bao nhiêu?
- Người đối diện
Around sixty pounds.
Khoảng sáu mươi bảng.
- Bạn
Is there any way to avoid it?
Có cách nào tránh được không?
- Người đối diện
Only if you move somewhere we do not cover.
Chỉ khi bạn chuyển đến nơi chúng tôi không phục vụ.
- Bạn
That is my situation, actually.
Thật ra đó đúng là hoàn cảnh của tôi.
Từ trong đoạn hội thoại này
- contracthợp đồng
- runschạy; vận hành; mở (lớp); hết (run out)
- untilcho đến
- marchtháng Ba
- needcần
- cancelhuỷ
- earliersớm hơn
- leavingrời đi; để lại
- earlysớm
- muchnhiều (không đếm được)
- aroundkhoảng; xung quanh
- sixtysáu mươi
- poundsbảng Anh
- avoidtránh
- onlychỉ
- movedi chuyển; chuyển nhà
- somewheređâu đó
- coverbao trả; che
- situationtình huống
- actuallythật ra
Thêm từ tình huống này
- Mua SIMGetting a SIM Card8 lượt thoại
- Đổi gói cướcChanging Your Plan8 lượt thoại
- Nhà không có sóngNo Signal at Home8 lượt thoại
- Hoá đơn cao quáA Bill That Is Too High8 lượt thoại
- Lắp mạng ở nhàGetting Internet at Home8 lượt thoại
- Mất điện thoạiA Lost Phone8 lượt thoại
- Dùng điện thoại ở nước ngoàiUsing Your Phone Abroad8 lượt thoại
- Gói gia đìnhA Family Plan8 lượt thoại
- Mạng chậmThe Internet Is Slow8 lượt thoại