Điện thoại và Internet

Nhà không có sóng

Báo sóng yếu.

No Signal at Home · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where do you lose the signal?

    Bạn mất sóng ở chỗ nào?

  2. Bạn

    Inside my flat, especially the bedroom.

    Trong căn hộ tôi, nhất là phòng ngủ.

  3. Người đối diện

    Is it better near the window?

    Gần cửa sổ có tốt hơn không?

  4. Bạn

    A little, but calls still drop.

    Một chút, nhưng cuộc gọi vẫn rớt.

  5. Người đối diện

    You can make calls over Wi-Fi.

    Bạn gọi điện qua Wi-Fi được.

  6. Bạn

    How do I switch that feature on?

    Tôi bật tính năng đó thế nào?

  7. Người đối diện

    In the phone settings, under calls.

    Trong cài đặt điện thoại, mục cuộc gọi.

  8. Bạn

    I will try that tonight.

    Tối nay tôi sẽ thử.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • loselàm mất
  • signaltín hiệu; bật xi-nhan
  • insidebên trong
  • flatcăn hộ; phẳng
  • especiallynhất là
  • bedroomphòng ngủ
  • bettertốt hơn
  • neargần
  • windowcửa sổ
  • littlemột chút; nhỏ
  • callsgọi; gọi điện
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • dropgiảm; bỏ; rớt (cuộc gọi)
  • makelàm
  • overđằng kia; qua
  • wi-fiWi-Fi
  • switchchuyển đổi; công tắc
  • featuretính năng
  • phoneđiện thoại
  • settingscài đặt
  • underdưới tên; bên dưới
  • tonighttối nay

Thêm từ tình huống này