Điện thoại và Internet

Lắp mạng ở nhà

Đặt lịch lắp đặt.

Getting Internet at Home · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When would you like it installed?

    Bạn muốn lắp đặt khi nào?

  2. Bạn

    As soon as possible, I work from home.

    Càng sớm càng tốt, tôi làm việc ở nhà.

  3. Người đối diện

    The earliest is next Thursday.

    Sớm nhất là thứ Năm tuần sau.

  4. Bạn

    Do I need to be there for the visit?

    Tôi có cần có mặt lúc họ đến không?

  5. Người đối diện

    Yes, someone over eighteen.

    Vâng, người trên mười tám tuổi.

  6. Bạn

    How fast will the connection be?

    Kết nối sẽ nhanh cỡ nào?

  7. Người đối diện

    Fast enough for video calls.

    Đủ nhanh cho gọi video.

  8. Bạn

    Good. Please book Thursday morning.

    Tốt. Đặt lịch sáng thứ Năm giúp tôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • installedcài đặt
  • soonsớm
  • possiblecó thể
  • workcông việc; chạy được
  • homenhà
  • earliestsớm nhất
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • thursdaythứ Năm
  • needcần
  • visitghé thăm
  • someoneai đó
  • overđằng kia; qua
  • eighteenmười tám
  • fastnhanh; nhịn ăn
  • connectionkết nối; nối chuyến
  • enoughđủ
  • videovideo
  • callsgọi; gọi điện
  • goodtốt
  • bookđặt trước; sách
  • morningbuổi sáng

Thêm từ tình huống này