Điện thoại và Internet

Mua SIM

Cần những gì và bao nhiêu dữ liệu.

Getting a SIM Card · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for a new SIM?

    Bạn đang tìm SIM mới à?

  2. Bạn

    Yes, I just arrived in the country.

    Vâng, tôi vừa mới đến nước này.

  3. Người đối diện

    Do you have a passport with you?

    Bạn có mang hộ chiếu không?

  4. Bạn

    I do. How much data do I get?

    Có. Tôi được bao nhiêu dữ liệu?

  5. Người đối diện

    Twenty gigabytes for fifteen a month.

    Hai mươi gigabyte với mười lăm một tháng.

  6. Bạn

    Can I use it in other countries?

    Tôi dùng nó ở nước khác được không?

  7. Người đối diện

    Yes, within Europe at no extra cost.

    Vâng, trong châu Âu không tính thêm tiền.

  8. Bạn

    That suits me. I will take it.

    Hợp với tôi. Tôi lấy.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • arrivedđến nơi
  • countryquốc gia
  • passporthộ chiếu
  • muchnhiều (không đếm được)
  • datadữ liệu
  • twentyhai mươi
  • gigabytesgigabyte
  • fifteenmười lăm
  • monththáng
  • otherkhác
  • countriesquốc gia
  • withintrong vòng
  • europechâu Âu
  • extrathêm
  • costchi phí
  • suitshợp
  • takelấy; mang; mất (thời gian)

Thêm từ tình huống này