Điện thoại và Internet

Mất điện thoại

Khoá máy và lấy SIM mới.

A Lost Phone · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When did you last have the phone?

    Lần cuối bạn cầm điện thoại là khi nào?

  2. Bạn

    On the bus this morning.

    Trên xe buýt sáng nay.

  3. Người đối diện

    I will block the SIM right away.

    Tôi sẽ khoá SIM ngay.

  4. Bạn

    Can I keep the same number?

    Tôi giữ nguyên số cũ được không?

  5. Người đối diện

    Yes, on a replacement SIM.

    Vâng, trên một SIM thay thế.

  6. Bạn

    How soon can I collect it?

    Sớm nhất khi nào tôi lấy được?

  7. Người đối diện

    Today, from any of our shops.

    Hôm nay, ở bất kỳ cửa hàng nào của chúng tôi.

  8. Bạn

    Thank you. That is a relief.

    Cảm ơn bạn. Thế thì nhẹ cả người.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • phoneđiện thoại
  • morningbuổi sáng
  • blockdãy phố; chặn lại; tòa nhà (Block C)
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • awayđi xa
  • keepgiữ; cất
  • samegiống nhau
  • numbercon số; số
  • replacementhàng thay thế
  • soonsớm
  • collectlấy
  • todayhôm nay
  • shopscửa hàng
  • reliefnhẹ nhõm

Thêm từ tình huống này