Mất điện thoại
Khoá máy và lấy SIM mới.
- Người đối diện
When did you last have the phone?
Lần cuối bạn cầm điện thoại là khi nào?
- Bạn
On the bus this morning.
Trên xe buýt sáng nay.
- Người đối diện
I will block the SIM right away.
Tôi sẽ khoá SIM ngay.
- Bạn
Can I keep the same number?
Tôi giữ nguyên số cũ được không?
- Người đối diện
Yes, on a replacement SIM.
Vâng, trên một SIM thay thế.
- Bạn
How soon can I collect it?
Sớm nhất khi nào tôi lấy được?
- Người đối diện
Today, from any of our shops.
Hôm nay, ở bất kỳ cửa hàng nào của chúng tôi.
- Bạn
Thank you. That is a relief.
Cảm ơn bạn. Thế thì nhẹ cả người.
Từ trong đoạn hội thoại này
- lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- phoneđiện thoại
- morningbuổi sáng
- blockdãy phố; chặn lại; tòa nhà (Block C)
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- awayđi xa
- keepgiữ; cất
- samegiống nhau
- numbercon số; số
- replacementhàng thay thế
- soonsớm
- collectlấy
- todayhôm nay
- shopscửa hàng
- reliefnhẹ nhõm
Thêm từ tình huống này
- Mua SIMGetting a SIM Card8 lượt thoại
- Đổi gói cướcChanging Your Plan8 lượt thoại
- Nhà không có sóngNo Signal at Home8 lượt thoại
- Hoá đơn cao quáA Bill That Is Too High8 lượt thoại
- Lắp mạng ở nhàGetting Internet at Home8 lượt thoại
- Huỷ hợp đồngCancelling a Contract8 lượt thoại
- Dùng điện thoại ở nước ngoàiUsing Your Phone Abroad8 lượt thoại
- Gói gia đìnhA Family Plan8 lượt thoại
- Mạng chậmThe Internet Is Slow8 lượt thoại