Điện thoại và Internet

Dùng điện thoại ở nước ngoài

Kiểm tra trước khi đi.

Using Your Phone Abroad · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where are you travelling to?

    Quý khách đi đâu?

  2. Bạn

    To Japan, for two weeks.

    Đi Nhật Bản, trong hai tuần.

  3. Người đối diện

    Your plan does not cover Asia.

    Gói của bạn không bao gồm châu Á.

  4. Bạn

    What are my options there?

    Tôi có những lựa chọn nào?

  5. Người đối diện

    A travel add-on, or a local SIM.

    Gói bổ sung cho chuyến đi, hoặc một SIM nội địa.

  6. Bạn

    Which one works out cheaper?

    Cái nào rẻ hơn?

  7. Người đối diện

    For two weeks, the add-on.

    Trong hai tuần thì lấy gói bổ sung.

  8. Bạn

    Then add it from the tenth, please.

    Vậy thêm vào từ ngày mùng mười giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • travellingđi lại
  • japanNhật Bản
  • weekstuần
  • plankế hoạch; gói cước
  • coverbao trả; che
  • asiachâu Á
  • optionslựa chọn
  • traveldu lịch
  • add-ongói bổ sung
  • localđịa phương
  • workschạy được; làm việc
  • cheaperrẻ hơn
  • tenthngày mười; thứ mười

Thêm từ tình huống này