Mua quần áo

Sửa quần áo

Lên lai quần — thời gian và chi phí.

Getting Something Altered · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The length can be adjusted if you like.

    Chiều dài điều chỉnh được nếu bạn muốn.

  2. Bạn

    They are too long by a few centimetres.

    Chúng dài hơn vài xăng-ti-mét.

  3. Người đối diện

    We can shorten them here in the shop.

    Chúng tôi cắt ngắn ngay tại cửa hàng được.

  4. Bạn

    How much does the alteration cost?

    Sửa lại giá bao nhiêu?

  5. Người đối diện

    Ten pounds, ready in three days.

    Mười bảng, ba ngày nữa có.

  6. Bạn

    Could it be done any sooner?

    Có làm nhanh hơn được không?

  7. Người đối diện

    For an extra five, by tomorrow.

    Thêm năm bảng thì mai đến.

  8. Bạn

    Let us do that. I need them Friday.

    Làm vậy đi. Thứ Sáu tôi cần.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lengthchiều dài
  • adjustedđã điều chỉnh
  • longdài; bao lâu
  • centimetresxăng-ti-mét
  • shortencắt ngắn
  • shopcửa hàng
  • muchnhiều (không đếm được)
  • alterationsửa đồ
  • costchi phí
  • poundsbảng Anh
  • readysẵn sàng
  • threeba
  • daysngày
  • donexong
  • soonersớm
  • extrathêm
  • fivenăm
  • tomorrowngày mai
  • needcần
  • fridaythứ Sáu

Thêm từ tình huống này