Mua quần áo

Mua quà

Gói quà, và có đổi được không.

Buying a Gift · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is this a present?

    Đây là quà à?

  2. Bạn

    Yes, for my sister's birthday.

    Vâng, cho sinh nhật em gái tôi.

  3. Người đối diện

    Would you like it gift wrapped?

    Bạn muốn gói quà không?

  4. Bạn

    Please, if it does not take long.

    Vâng, nếu không mất nhiều thời gian.

  5. Người đối diện

    Two minutes. Any particular paper?

    Hai phút. Loại giấy nào cụ thể không?

  6. Bạn

    The plain one looks nicer.

    Cái nguyên vị nhìn đẹp hơn.

  7. Người đối diện

    I will add a gift receipt as well.

    Tôi kèm thêm phiếu quà tặng nữa.

  8. Bạn

    Thank you, in case she wants to change it.

    Cảm ơn bạn, phòng khi cô ấy muốn đổi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • presenttrình bày; món quà; hiện tại (thì)
  • sister'scủa chị em gái
  • birthdaysinh nhật
  • giftmón quà
  • wrappedđã gói
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • longdài; bao lâu
  • minutesphút
  • particularcụ thể
  • papergiấy tờ; giấy
  • plainnguyên vị
  • looksnhìn; trông có vẻ
  • nicerđẹp
  • receipthoá đơn; biên lai
  • casetrường hợp; ốp lưng; phòng khi (in case)
  • wantsmuốn
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu

Thêm từ tình huống này