Mua quần áo

Trong phòng thử

Mặc thử, đổi cỡ, hỏi ý kiến.

In the Fitting Room · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How many items are you taking in?

    Bạn mang vào bao nhiêu món?

  2. Bạn

    Three things, all shirts.

    Ba món, đều là áo sơ mi.

  3. Người đối diện

    Room two is free. How does it look?

    Phòng hai đang trống. Trông thế nào?

  4. Bạn

    The sleeves are a bit long on me.

    Tay áo hơi dài với tôi.

  5. Người đối diện

    We could try the smaller size.

    Chúng tôi thử cỡ nhỏ hơn được.

  6. Bạn

    Would that be too tight around here?

    Chỗ này có chật quá không?

  7. Người đối diện

    Try it and see how it feels.

    Thử xem cảm giác thế nào.

  8. Bạn

    This one fits much better, thank you.

    Cái này vừa hơn nhiều, cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • manynhiều (đếm được)
  • itemsmón hàng
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • threeba
  • thingsđồ vật; chuyện
  • shirtsáo sơ mi
  • roomcăn phòng
  • freemiễn phí; rảnh
  • looknhìn; trông có vẻ
  • sleevestay áo
  • longdài; bao lâu
  • smallercỡ nhỏ; nhỏ
  • sizecỡ
  • tightchật
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • feelscảm thấy
  • fitsvừa vặn
  • muchnhiều (không đếm được)
  • bettertốt hơn

Thêm từ tình huống này