Thuế và bảng lương

Thuế cho người làm tự do

Sổ sách, chi phí, tạm nộp.

Self-Employed Tax · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you keep records of expenses?

    Bạn có ghi chép chi phí không?

  2. Bạn

    I keep receipts in a folder.

    Tôi giữ hoá đơn trong một thư mục.

  3. Người đối diện

    Which expenses can you claim?

    Bạn kê khai được những chi phí nào?

  4. Bạn

    Equipment and part of my rent.

    Thiết bị và một phần tiền thuê nhà của tôi.

  5. Người đối diện

    Only the part used for work.

    Chỉ phần dùng cho công việc.

  6. Bạn

    How do I work out that share?

    Tôi tính phần chia đó thế nào?

  7. Người đối diện

    By the rooms and hours you use.

    Theo số phòng và số giờ bạn dùng.

  8. Bạn

    That sounds fair enough.

    Nghe cũng công bằng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • keepgiữ; cất
  • recordsghi âm; ghi chép
  • expenseschi phí
  • receiptshoá đơn; biên lai
  • folderthư mục
  • claimyêu cầu bồi thường
  • equipmentthiết bị
  • partphần
  • renttiền thuê
  • onlychỉ
  • usedđược dùng; đã qua sử dụng
  • workcông việc; chạy được
  • sharedùng chung; chia sẻ; phần (của bạn)
  • roomscăn phòng
  • hoursgiờ
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • fairhợp lý
  • enoughđủ

Thêm từ tình huống này