Thuế và bảng lương

Phạt nộp muộn

Tiền phạt và khiếu nại.

A Late Penalty · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Your return was submitted late.

    Tờ khai của bạn nộp muộn.

  2. Bạn

    I know. I was in hospital then.

    Tôi biết. Hồi đó tôi nằm viện.

  3. Người đối diện

    The standard penalty is one hundred.

    Mức phạt tiêu chuẩn là một trăm.

  4. Bạn

    Can I appeal given the circumstances?

    Với hoàn cảnh này tôi khiếu nại được không?

  5. Người đối diện

    Yes, with evidence from the hospital.

    Vâng, kèm giấy tờ của bệnh viện.

  6. Bạn

    I can get a hospital letter tomorrow.

    Mai tôi lấy được giấy của bệnh viện.

  7. Người đối diện

    Send it with the appeal form.

    Gửi kèm với mẫu đơn khiếu nại.

  8. Bạn

    I will post the appeal this week.

    Tuần này tôi sẽ gửi đơn khiếu nại.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • submittedđã nộp
  • latemuộn; trễ
  • knowbiết
  • hospitalbệnh viện
  • standardtiêu chuẩn
  • penaltytiền phạt
  • hundredmột trăm
  • appealkhiếu nại
  • givenxét đến
  • circumstanceshoàn cảnh
  • evidencebằng chứng
  • letterđể cho
  • tomorrowngày mai
  • sendgửi
  • formbiểu mẫu
  • postgửi bưu điện
  • weektuần

Thêm từ tình huống này