Thuế khi chuyển nước
Cư trú và bạn nộp thuế ở đâu.
- Người đối diện
When did you move to this country?
Bạn chuyển đến nước này khi nào?
- Bạn
In March, for a new job.
Tháng Ba, vì một công việc mới.
- Người đối diện
Then you are resident from then.
Vậy bạn là cư dân từ thời điểm đó.
- Bạn
Do I pay tax on income from home?
Tôi có phải nộp thuế cho thu nhập làm ở nhà không?
- Người đối diện
It depends on the treaty.
Còn tuỳ hiệp ước.
- Bạn
Where can I read about that?
Tôi đọc về cái đó ở đâu được?
- Người đối diện
The tax office publishes a guide.
Cơ quan thuế có xuất bản một cuốn hướng dẫn.
- Bạn
I will look it up tonight.
Tối nay tôi sẽ tra.
Từ trong đoạn hội thoại này
- movedi chuyển; chuyển nhà
- countryquốc gia
- marchtháng Ba
- residentcư dân
- incomethu nhập
- homenhà
- dependstuỳ thuộc
- treatyhiệp ước
- readđọc
- officevăn phòng
- publishesxuất bản
- guidehướng dẫn viên; sách hướng dẫn
- looknhìn; trông có vẻ
- tonighttối nay
Thêm từ tình huống này
- Khai thuếFiling Your Tax Return8 lượt thoại
- Hiểu bảng lươngUnderstanding a Payslip8 lượt thoại
- Xin hoàn thuếClaiming a Refund8 lượt thoại
- Thuế cho người làm tự doSelf-Employed Tax8 lượt thoại
- Xuất hoá đơnIssuing an Invoice8 lượt thoại
- Phạt nộp muộnA Late Penalty8 lượt thoại
- Thuê kế toánHiring an Accountant8 lượt thoại