Thuế và bảng lương

Thuế khi chuyển nước

Cư trú và bạn nộp thuế ở đâu.

Tax When You Move · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When did you move to this country?

    Bạn chuyển đến nước này khi nào?

  2. Bạn

    In March, for a new job.

    Tháng Ba, vì một công việc mới.

  3. Người đối diện

    Then you are resident from then.

    Vậy bạn là cư dân từ thời điểm đó.

  4. Bạn

    Do I pay tax on income from home?

    Tôi có phải nộp thuế cho thu nhập làm ở nhà không?

  5. Người đối diện

    It depends on the treaty.

    Còn tuỳ hiệp ước.

  6. Bạn

    Where can I read about that?

    Tôi đọc về cái đó ở đâu được?

  7. Người đối diện

    The tax office publishes a guide.

    Cơ quan thuế có xuất bản một cuốn hướng dẫn.

  8. Bạn

    I will look it up tonight.

    Tối nay tôi sẽ tra.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • countryquốc gia
  • marchtháng Ba
  • residentcư dân
  • incomethu nhập
  • homenhà
  • dependstuỳ thuộc
  • treatyhiệp ước
  • readđọc
  • officevăn phòng
  • publishesxuất bản
  • guidehướng dẫn viên; sách hướng dẫn
  • looknhìn; trông có vẻ
  • tonighttối nay

Thêm từ tình huống này