Nói về trận đấu
Trận đấu tối qua.
- Người đối diện
Did you watch the match last night?
Tối qua bạn có xem trận đấu không?
- Bạn
I saw the second half only.
Tôi chỉ xem hiệp hai.
- Người đối diện
Then you missed the best goal.
Vậy bạn đã bỏ lỡ bàn thắng đẹp nhất.
- Bạn
I heard about it this morning.
Sáng nay tôi mới nghe tin.
- Người đối diện
Do you follow them every week?
Tuần nào bạn cũng theo dõi họ à?
- Bạn
Only when the games are on early.
Chỉ khi các trận đấu diễn ra sớm.
- Người đối diện
That's the sensible way to do it.
Đó là cách làm hợp lý.
- Bạn
My sleep is worth more than the score.
Giấc ngủ của tôi quý hơn tỉ số.
Từ trong đoạn hội thoại này
- watchxem; để ý
- matchtrận đấu; khớp
- lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- nightbuổi tối; đêm
- secondthứ hai; giây; một chút (a second)
- halfmột nửa
- onlychỉ
- missedbị bỏ sót
- besttốt nhất
- goalbàn thắng; mục tiêu
- heardnghe thấy
- morningbuổi sáng
- followđi theo
- everymỗi
- weektuần
- gamestrận đấu
- earlysớm
- that'sđó là (that is)
- sensiblehợp lý
- sleepngủ
- worthđáng
- morenhiều hơn
- thanhơn
- scoretỉ số
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán chuyện với hàng xómChatting With a Neighbour8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói về sở thíchTalking About Hobbies8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Khen và đáp lại lời khenGiving and Taking a Compliment8 lượt thoại
- Kết thúc cuộc trò chuyệnEnding a Conversation8 lượt thoại
- Xin lỗiSaying Sorry8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại