Khen và đáp lại lời khen
Nhận lời khen mà không đơ người.
- Người đối diện
That was a really clear presentation.
Bài trình bày đó rất rõ ràng.
- Bạn
Thank you. I practised it a few times.
Cảm ơn bạn. Tôi đã luyện vài lần.
- Người đối diện
It showed, in a good way.
Nhìn ra ngay, mà theo nghĩa tốt.
- Bạn
The team helped me with the numbers.
Cả đội đã giúp tôi phần số liệu.
- Người đối diện
Still, you delivered it well.
Dù vậy, bạn trình bày rất tốt.
- Bạn
That's kind of you to say.
Bạn nói vậy tử tế quá.
- Người đối diện
Would you present it again next month?
Tháng sau bạn trình bày lại được không?
- Bạn
I would be happy to present it again.
Tôi sẵn lòng trình bày lại.
Từ trong đoạn hội thoại này
- reallythật sự; rất
- cleardọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
- presentationbài trình bày
- practisedđã luyện
- timesthời gian
- showedhiện; xuất hiện; buổi diễn
- goodtốt
- teamđội nhóm
- helpedđã giúp
- numberscon số; số
- stillvẫn; không ga (nước)
- deliveredđã giao
- that'sđó là (that is)
- kindloại; tốt bụng
- presenttrình bày; món quà; hiện tại (thì)
- againlần nữa
- nexttiếp theo; bên cạnh
- monththáng
- happyvui
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán chuyện với hàng xómChatting With a Neighbour8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói về sở thíchTalking About Hobbies8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Kết thúc cuộc trò chuyệnEnding a Conversation8 lượt thoại
- Xin lỗiSaying Sorry8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Nói về trận đấuTalking About a Match8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại