Chuyện phiếm

Khen và đáp lại lời khen

Nhận lời khen mà không đơ người.

Giving and Taking a Compliment · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    That was a really clear presentation.

    Bài trình bày đó rất rõ ràng.

  2. Bạn

    Thank you. I practised it a few times.

    Cảm ơn bạn. Tôi đã luyện vài lần.

  3. Người đối diện

    It showed, in a good way.

    Nhìn ra ngay, mà theo nghĩa tốt.

  4. Bạn

    The team helped me with the numbers.

    Cả đội đã giúp tôi phần số liệu.

  5. Người đối diện

    Still, you delivered it well.

    Dù vậy, bạn trình bày rất tốt.

  6. Bạn

    That's kind of you to say.

    Bạn nói vậy tử tế quá.

  7. Người đối diện

    Would you present it again next month?

    Tháng sau bạn trình bày lại được không?

  8. Bạn

    I would be happy to present it again.

    Tôi sẵn lòng trình bày lại.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • reallythật sự; rất
  • cleardọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
  • presentationbài trình bày
  • practisedđã luyện
  • timesthời gian
  • showedhiện; xuất hiện; buổi diễn
  • goodtốt
  • teamđội nhóm
  • helpedđã giúp
  • numberscon số; số
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • deliveredđã giao
  • that'sđó là (that is)
  • kindloại; tốt bụng
  • presenttrình bày; món quà; hiện tại (thì)
  • againlần nữa
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • monththáng
  • happyvui

Thêm từ tình huống này