Chuyện phiếm

Nói chuyện ăn uống

Bữa trưa, và chỗ nào ngon.

Talking About Food · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where do you usually go for lunch?

    Các bạn thường ăn trưa ở đâu?

  2. Bạn

    There's a noodle place around the corner.

    Ở góc phố có một quán mì.

  3. Người đối diện

    Is it any good?

    Có ngon không?

  4. Bạn

    It's the best thing near the office.

    Đó là chỗ ngon nhất gần văn phòng.

  5. Người đối diện

    What should I order there?

    Ở đó tôi nên gọi món gì?

  6. Bạn

    The beef noodles, and go before twelve.

    Mì bò, và hãy đến trước mười hai giờ.

  7. Người đối diện

    Why before twelve?

    Sao lại phải trước mười hai giờ?

  8. Bạn

    The queue gets long after that.

    Sau đó hàng chờ dài ra.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • usuallythường thì
  • lunchbữa trưa
  • there'scó (there is)
  • noodlemì
  • placenơi; quán ăn
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • cornergóc phố
  • goodtốt
  • it'snó là (it is)
  • besttốt nhất
  • thingđồ vật; chuyện
  • neargần
  • officevăn phòng
  • orderđơn hàng; gọi món
  • beefthịt bò
  • noodlesmì
  • beforetrước
  • twelvemười hai
  • queuehàng chờ
  • getsnhận; trở nên
  • longdài; bao lâu
  • aftersau

Thêm từ tình huống này