Tán chuyện với hàng xóm
Hai phút ở hành lang.
- Người đối diện
Morning. Settling in all right?
Chào buổi sáng. Quen dần chưa?
- Bạn
Yes, thank you. We moved in last week.
Vâng, cảm ơn bạn. Chúng tôi chuyển đến tuần trước.
- Người đối diện
How are you finding the building?
Bạn thấy toà nhà thế nào?
- Bạn
Very quiet, which we really appreciate.
Rất yên tĩnh, chúng tôi thật sự cảm kích.
- Người đối diện
It usually is. The rubbish goes out on Tuesdays.
Thường thì có. Rác được đổ vào thứ Ba.
- Bạn
Good to know. Is there a code for the gate?
Vậy thì tốt. Cổng có mã không?
- Người đối diện
There is. I'll write it down for you.
Có chứ. Tôi viết ra cho bạn.
- Bạn
That's very helpful, thank you.
Rất hữu ích, cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- morningbuổi sáng
- settlinglàm quen
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- movedđã chuyển
- lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- weektuần
- findingtìm thấy; tìm
- buildingphát triển; xây dựng
- quietyên tĩnh
- reallythật sự; rất
- appreciatebiết ơn
- usuallythường thì
- rubbishrác
- goesđi (ngôi thứ ba)
- tuesdaysmỗi thứ Ba
- goodtốt
- knowbiết
- codemã; mã lệnh
- gatecửa ra máy bay
- i'lltôi sẽ (I will)
- writeviết
- downdọc theo; xuống
- that'sđó là (that is)
- helpfulhữu ích
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói về sở thíchTalking About Hobbies8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Khen và đáp lại lời khenGiving and Taking a Compliment8 lượt thoại
- Kết thúc cuộc trò chuyệnEnding a Conversation8 lượt thoại
- Xin lỗiSaying Sorry8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Nói về trận đấuTalking About a Match8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại