Chuyện phiếm

Đề nghị giúp một tay

Thấy ai đó cần giúp và mở lời.

Offering a Hand · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    These boxes are heavier than they look.

    Mấy cái thùng này nặng hơn vẻ ngoài.

  2. Bạn

    Would you like a hand with those?

    Bạn cần giúp mang mấy cái đó không?

  3. Người đối diện

    That would be great, if you have a minute.

    Thế thì tuyệt, nếu bạn có một phút.

  4. Bạn

    I do. Where are we taking them?

    Có. Chúng ta mang chúng đi đâu?

  5. Người đối diện

    Just up to the second floor.

    Chỉ lên tầng hai thôi.

  6. Bạn

    I'll take the two on top.

    Tôi lấy hai cái trên cùng.

  7. Người đối diện

    Thank you, that's much easier.

    Cảm ơn bạn, như vậy dễ hơn nhiều.

  8. Bạn

    Happy to help. Mind the step.

    Rất vui được giúp. Cẩn thận bậc thềm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • boxeshộp
  • heaviernặng hơn
  • thanhơn
  • looknhìn; trông có vẻ
  • handtay; đưa
  • greattuyệt; rất tốt
  • minutephút
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • secondthứ hai; giây; một chút (a second)
  • floortầng
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • that'sđó là (that is)
  • muchnhiều (không đếm được)
  • easierdễ hơn
  • happyvui
  • helpgiúp đỡ
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí
  • stepbậc thang; bước

Thêm từ tình huống này