Nói về sở thích
Bạn làm gì ngoài giờ làm.
- Người đối diện
What do you do when you're not working?
Ngoài giờ làm bạn làm gì?
- Bạn
I've been learning to play the guitar.
Tôi đang học chơi ghi-ta.
- Người đối diện
How long have you been playing?
Bạn chơi được bao lâu rồi?
- Bạn
About six months, so I'm still terrible.
Khoảng sáu tháng, nên tôi vẫn dở lắm.
- Người đối diện
Everyone says that at six months.
Đến tháng thứ sáu ai cũng nói vậy.
- Bạn
I hope so. Do you play anything?
Mong là vậy. Bạn chơi nhạc cụ gì không?
- Người đối diện
I played the piano as a child.
Hồi nhỏ tôi chơi piano.
- Bạn
Do you ever go back to it?
Bạn có bao giờ quay lại chơi không?
Từ trong đoạn hội thoại này
- you'rebạn là (you are)
- workinglàm việc
- i'vetôi đã (I have)
- learninghọc
- playchơi; chơi nhạc cụ
- guitarđàn ghi-ta
- longdài; bao lâu
- playingchơi nhạc
- monthstháng
- stillvẫn; không ga (nước)
- terribletệ
- everyonemọi người
- saysnói
- hopehy vọng
- anythingbất cứ thứ gì
- playedđã chơi
- pianođàn piano
- childđứa trẻ
- evertừng
- backtrở lại; phía sau
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán chuyện với hàng xómChatting With a Neighbour8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Khen và đáp lại lời khenGiving and Taking a Compliment8 lượt thoại
- Kết thúc cuộc trò chuyệnEnding a Conversation8 lượt thoại
- Xin lỗiSaying Sorry8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Nói về trận đấuTalking About a Match8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại