Xin lỗi
Đến muộn, hoặc bạn quên — xin lỗi thế nào.
- Người đối diện
I waited for you for half an hour.
Tôi chờ bạn nửa tiếng.
- Bạn
I'm really sorry. I completely forgot.
Tôi thật sự xin lỗi. Tôi quên hẳn luôn.
- Người đối diện
It happens. Are you all right?
Chuyện thường thôi. Bạn ổn chứ?
- Bạn
Yes, just a very busy week.
Vâng, chỉ là một tuần bận quá.
- Người đối diện
You should have sent a message.
Bạn nên nhắn một tin.
- Bạn
You're right. Let me buy you dinner.
Bạn nói đúng. Để tôi mời bạn bữa tối.
- Người đối diện
You don't have to do that.
Bạn không phải làm vậy đâu.
- Bạn
I want to. It is the least I can do.
Tôi muốn mà. Đó là điều ít nhất tôi làm được.
Từ trong đoạn hội thoại này
- waitedchờ
- halfmột nửa
- hourgiờ
- reallythật sự; rất
- sorryxin lỗi
- completelyhoàn toàn
- forgotđã quên
- happenschuyện thường xảy ra
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- busybận
- weektuần
- sentđã gửi
- messagetin nhắn
- you'rebạn là (you are)
- dinnerbữa tối
- don'tkhông (do not)
- wantmuốn
- leastít nhất
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán chuyện với hàng xómChatting With a Neighbour8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói về sở thíchTalking About Hobbies8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Khen và đáp lại lời khenGiving and Taking a Compliment8 lượt thoại
- Kết thúc cuộc trò chuyệnEnding a Conversation8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Nói về trận đấuTalking About a Match8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại