Kết thúc cuộc trò chuyện
Rút lui một cách lịch sự.
- Người đối diện
Anyway, I've been talking for ages.
Nói gì thì nói, tôi nói lâu quá rồi.
- Bạn
Not at all, it was good to catch up.
Không hề, được hàn huyên lại là vui rồi.
- Người đối diện
We should do this more often.
Chúng ta nên làm vậy thường xuyên hơn.
- Bạn
I'd like that. I have to run now though.
Tôi muốn lắm. Mà giờ tôi phải chạy rồi.
- Người đối diện
Of course. Have a good afternoon.
Tất nhiên. Chúc bạn buổi chiều vui vẻ.
- Bạn
You too. Say hello to your family.
Bạn cũng vậy. Cho tôi gửi lời chào gia đình bạn.
- Người đối diện
I will. See you next week.
Vâng. Hẹn gặp bạn tuần sau.
- Bạn
See you then. Take care.
Hẹn gặp lại. Bạn giữ gìn nhé.
Từ trong đoạn hội thoại này
- anywaydù sao thì
- i'vetôi đã (I have)
- talkingnói chuyện
- ageslâu lắm
- goodtốt
- catchbắt kịp; bắt
- morenhiều hơn
- oftenbao lâu một lần; thường xuyên
- thoughdù vậy
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- afternoonbuổi chiều
- familygia đình
- nexttiếp theo; bên cạnh
- weektuần
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- carechăm sóc; bận tâm
Thêm từ tình huống này
- Nói về thời tiếtTalking About the Weather8 lượt thoại
- Kế hoạch cuối tuầnWeekend Plans8 lượt thoại
- Tán chuyện với hàng xómChatting With a Neighbour8 lượt thoại
- Tán gẫu ở phòng pha tràChat in the Kitchen8 lượt thoại
- Nói về kỳ nghỉTalking About Holidays8 lượt thoại
- Làm quen người mớiMeeting Someone New8 lượt thoại
- Nói về sở thíchTalking About Hobbies8 lượt thoại
- Nói chuyện ăn uốngTalking About Food8 lượt thoại
- Nói về chuyện đi làmTalking About the Commute8 lượt thoại
- Khen và đáp lại lời khenGiving and Taking a Compliment8 lượt thoại
- Xin lỗiSaying Sorry8 lượt thoại
- Nói về thú cưngTalking About Pets8 lượt thoại
- Nói về trận đấuTalking About a Match8 lượt thoại
- Đề nghị giúp một tayOffering a Hand8 lượt thoại