Chuyện phiếm

Kế hoạch cuối tuần

Sáng thứ Hai, ở mọi văn phòng trên thế giới.

Weekend Plans · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How was your weekend?

    Cuối tuần của bạn thế nào?

  2. Bạn

    Quiet, but I finally cleaned the flat.

    Vắng vẻ, nhưng cuối cùng tôi cũng dọn được căn hộ.

  3. Người đối diện

    That always feels good.

    Cảm giác đó lúc nào cũng dễ chịu.

  4. Bạn

    It does. What about yours?

    Đúng vậy. Còn bên bạn thì sao?

  5. Người đối diện

    We took the children to the seaside.

    Chúng tôi đưa bọn trẻ ra biển.

  6. Bạn

    That sounds lovely. Was it busy?

    Nghe hay đấy. Đông không?

  7. Người đối diện

    Very, but the children didn't mind.

    Rất nóng, nhưng bọn trẻ không thấy phiền.

  8. Bạn

    They never do at that age.

    Ở tuổi đó thì chẳng bao giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • weekendcuối tuần
  • quietyên tĩnh
  • finallycuối cùng
  • cleanedđã dọn dẹp
  • flatcăn hộ; phẳng
  • alwaysluôn luôn
  • feelscảm thấy
  • goodtốt
  • yourscủa bạn
  • tookđã lấy
  • childrentrẻ con
  • seasidebờ biển
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • lovelyrất đẹp
  • busybận
  • didn'tkhông (did not)
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí
  • neverkhông bao giờ

Thêm từ tình huống này