Dùng quầy tự thanh toán
Máy báo lỗi và nhân viên phải ra.
- Người đối diện
Do you need a hand with the machine?
Bạn cần giúp với cái máy không?
- Bạn
It says there is something in the bagging area.
Nó báo có vật lạ ở khu vực đóng gói.
- Người đối diện
That happens a lot. Let me reset it.
Chuyện đó xảy ra nhiều lắm. Để tôi đặt lại.
- Bạn
It also would not scan this bottle.
Nó cũng không quét được chai này.
- Người đối diện
The barcode is damaged. I will type it in.
Mã vạch bị hỏng. Tôi sẽ gõ tay.
- Bạn
Do I need to show identification for it?
Tôi có cần xuất trình giấy tờ cho việc đó không?
- Người đối diện
Yes, for alcohol we always ask.
Vâng, với đồ có cồn chúng tôi luôn hỏi.
- Bạn
Of course. Here is my passport.
Tất nhiên. Hộ chiếu của tôi đây.
Từ trong đoạn hội thoại này
- needcần
- handtay; đưa
- machinemáy
- saysnói
- somethingthứ gì đó
- baggingtúi; hành lý
- areakhu vực
- happenschuyện thường xảy ra
- resetđặt lại
- scanquét
- bottlechai
- barcodemã vạch
- damagedhư hỏng
- typegõ chữ; loại
- showhiện; xuất hiện; buổi diễn
- identificationgiấy tờ tuỳ thân
- alcoholcồn
- alwaysluôn luôn
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- passporthộ chiếu
Thêm từ tình huống này
- Tìm dãy hàngFinding an Aisle8 lượt thoại
- Chọn đồ tươiPicking Fresh Food8 lượt thoại
- Cân và dán nhãnWeighing and Labelling8 lượt thoại
- Ở quầy thanh toánAt the Checkout8 lượt thoại
- Khuyến mãiDeals and Offers8 lượt thoại
- Hết hàngSomething Is Sold Out8 lượt thoại
- Trả lại thực phẩmReturning Food8 lượt thoại
- Xem thành phầnChecking Ingredients8 lượt thoại
- Đặt giao hàngBooking a Delivery8 lượt thoại