Đi siêu thị

Trả lại thực phẩm

Mở ra thì đã hỏng.

Returning Food · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What is the problem with it?

    Nó có vấn đề gì?

  2. Bạn

    The milk was sour when I opened it.

    Sữa đã chua khi tôi mở ra.

  3. Người đối diện

    That should not happen. Do you have the receipt?

    Chuyện đó không nên xảy ra. Bạn có hoá đơn không?

  4. Bạn

    Yes, I bought it here yesterday.

    Vâng, hôm qua tôi mua ở đây.

  5. Người đối diện

    I will refund it or replace it.

    Tôi sẽ hoàn tiền hoặc đổi cái khác.

  6. Bạn

    A replacement would be easier for me.

    Đổi cái khác sẽ tiện cho tôi hơn.

  7. Người đối diện

    Take a fresh one from the fridge.

    Lấy cái mới trong tủ lạnh.

  8. Bạn

    Thank you for sorting it so quickly.

    Cảm ơn bạn đã giải quyết nhanh như vậy.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • problemvấn đề
  • milksữa
  • sourchua
  • openedmở cửa; mở
  • happenxảy ra
  • receipthoá đơn; biên lai
  • boughtđã mua
  • yesterdayhôm qua
  • refundhoàn tiền
  • replacethay thế
  • replacementhàng thay thế
  • easierdễ hơn
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • freshmới; tươi
  • fridgetủ lạnh
  • sortingxử lý
  • quicklynhanh chóng

Thêm từ tình huống này