Đi siêu thị

Cân và dán nhãn

Dùng cân và in nhãn.

Weighing and Labelling · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You need to weigh those before paying.

    Bạn phải cân mấy thứ đó trước khi trả tiền.

  2. Bạn

    How does this machine work?

    Cái máy này dùng thế nào?

  3. Người đối diện

    Put the bag down and press the picture.

    Đặt túi xuống rồi bấm vào hình.

  4. Bạn

    Which button prints the label?

    Nút nào in nhãn?

  5. Người đối diện

    The green one at the bottom.

    Cái màu xanh ở dưới cùng.

  6. Bạn

    Should I stick it on the bag myself?

    Tôi tự dán lên túi nhé?

  7. Người đối diện

    Yes, anywhere the scanner can read it.

    Vâng, chỗ nào máy quét đọc được cũng được.

  8. Bạn

    Thank you. That was simpler than it looked.

    Cảm ơn bạn. Đơn giản hơn tôi tưởng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • weighnặng
  • beforetrước
  • payingtrả tiền
  • machinemáy
  • workcông việc; chạy được
  • downdọc theo; xuống
  • pressấn; nhấn
  • picturebức hình
  • buttonnút
  • printsin
  • labelnhãn
  • greenxanh lá
  • bottomđáy
  • stickdán; que; giữ (stick to)
  • myselfchính tôi
  • anywherebất cứ đâu
  • scannermáy quét
  • readđọc
  • simplerđơn giản
  • thanhơn
  • lookednhìn; trông có vẻ

Thêm từ tình huống này