Ở quầy thanh toán
Túi, thẻ thành viên, trả tiền.
- Người đối diện
Do you need a bag today?
Hôm nay bạn cần túi không?
- Bạn
Yes, please. Two large ones.
Vâng, làm ơn. Hai ly lớn.
- Người đối diện
Do you have a loyalty card with us?
Bạn có thẻ thành viên của chúng tôi không?
- Bạn
I have the app. Let me open it.
Tôi có ứng dụng. Để tôi mở ra.
- Người đối diện
Take your time. That comes to forty.
Cứ từ từ. Tổng là bốn mươi.
- Bạn
Can I pay part in cash and part by card?
Tôi trả một phần tiền mặt một phần thẻ được không?
- Người đối diện
Yes, cash first is easier.
Vâng, tiền mặt trước thì dễ hơn.
- Bạn
Here is twenty in cash. Thank you.
Đây là hai mươi tiền mặt. Cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- needcần
- todayhôm nay
- largecỡ lớn
- onestrên
- loyaltythành viên; trung thành
- cardthẻ
- openmở cửa; mở
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- timethời gian
- comes.com
- fortybốn mươi
- partphần
- cashtiền mặt
- firstthứ nhất; trước
- easierdễ hơn
- twentyhai mươi
Thêm từ tình huống này
- Tìm dãy hàngFinding an Aisle8 lượt thoại
- Chọn đồ tươiPicking Fresh Food8 lượt thoại
- Cân và dán nhãnWeighing and Labelling8 lượt thoại
- Dùng quầy tự thanh toánUsing Self Checkout8 lượt thoại
- Khuyến mãiDeals and Offers8 lượt thoại
- Hết hàngSomething Is Sold Out8 lượt thoại
- Trả lại thực phẩmReturning Food8 lượt thoại
- Xem thành phầnChecking Ingredients8 lượt thoại
- Đặt giao hàngBooking a Delivery8 lượt thoại