Đi siêu thị

Tìm dãy hàng

Hỏi món đó nằm ở dãy nào.

Finding an Aisle · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Can I help you find something?

    Tôi giúp bạn tìm gì nhé?

  2. Bạn

    Where do you keep the olive oil?

    Dầu ô liu để ở đâu?

  3. Người đối diện

    Aisle four, next to the vinegar.

    Dãy bốn, cạnh chỗ để giấm.

  4. Bạn

    Do you have a larger bottle as well?

    Bên bạn có chai lớn hơn không?

  5. Người đối diện

    We do, on the bottom shelf.

    Có chứ, ở kệ dưới.

  6. Bạn

    Is the shop brand any good?

    Hàng nhãn riêng của cửa hàng có tốt không?

  7. Người đối diện

    Most people say it tastes the same.

    Hầu hết mọi người nói vị y như nhau.

  8. Bạn

    Then I will try the cheaper one.

    Vậy tôi thử cái rẻ hơn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • helpgiúp đỡ
  • findtìm thấy
  • somethingthứ gì đó
  • keepgiữ; cất
  • oliveô liu
  • aislelối đi giữa kệ
  • fourbốn
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • vinegargiấm
  • largercỡ lớn
  • bottlechai
  • bottomđáy
  • shelfkệ
  • shopcửa hàng
  • brandthương hiệu
  • goodtốt
  • mostnhất; hầu hết
  • peoplemọi người
  • tastesnếm; vị
  • samegiống nhau
  • cheaperrẻ hơn

Thêm từ tình huống này