Khuyến mãi
Mua hai tặng một, và một phiếu đã hết hạn.
- Người đối diện
Those are three for the price of two.
Mấy cái đó mua ba tính tiền hai.
- Bạn
Does the offer include the large size?
Ưu đãi có áp dụng cho cỡ lớn không?
- Người đối diện
Only the small ones, I am afraid.
E là chỉ có cỡ nhỏ thôi.
- Bạn
Then I will take three small ones.
Vậy tôi lấy ba cái nhỏ.
- Người đối diện
Good choice. Do you have a coupon?
Lựa chọn tốt đấy. Bạn có phiếu giảm giá không?
- Bạn
I do, but I think it expired yesterday.
Có, nhưng tôi nghĩ hôm qua nó hết hạn rồi.
- Người đối diện
Let me scan it anyway and see.
Cứ để tôi quét thử xem sao.
- Bạn
It worked. That saved me five pounds.
Được rồi. Vậy là tôi tiết kiệm được năm bảng.
Từ trong đoạn hội thoại này
- threeba
- pricegiá
- offercung cấp; ưu đãi
- includebao gồm
- largecỡ lớn
- sizecỡ
- onlychỉ
- smallcỡ nhỏ; nhỏ
- onestrên
- afraide rằng (I'm afraid)
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- goodtốt
- choicelựa chọn
- couponphiếu giảm giá
- thinknghĩ; thấy
- expiredđã hết hạn
- yesterdayhôm qua
- scanquét
- anywaydù sao thì
- workedđã làm việc
- savedtiết kiệm; lưu
- fivenăm
- poundsbảng Anh
Thêm từ tình huống này
- Tìm dãy hàngFinding an Aisle8 lượt thoại
- Chọn đồ tươiPicking Fresh Food8 lượt thoại
- Cân và dán nhãnWeighing and Labelling8 lượt thoại
- Ở quầy thanh toánAt the Checkout8 lượt thoại
- Dùng quầy tự thanh toánUsing Self Checkout8 lượt thoại
- Hết hàngSomething Is Sold Out8 lượt thoại
- Trả lại thực phẩmReturning Food8 lượt thoại
- Xem thành phầnChecking Ingredients8 lượt thoại
- Đặt giao hàngBooking a Delivery8 lượt thoại