Đi siêu thị

Khuyến mãi

Mua hai tặng một, và một phiếu đã hết hạn.

Deals and Offers · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Those are three for the price of two.

    Mấy cái đó mua ba tính tiền hai.

  2. Bạn

    Does the offer include the large size?

    Ưu đãi có áp dụng cho cỡ lớn không?

  3. Người đối diện

    Only the small ones, I am afraid.

    E là chỉ có cỡ nhỏ thôi.

  4. Bạn

    Then I will take three small ones.

    Vậy tôi lấy ba cái nhỏ.

  5. Người đối diện

    Good choice. Do you have a coupon?

    Lựa chọn tốt đấy. Bạn có phiếu giảm giá không?

  6. Bạn

    I do, but I think it expired yesterday.

    Có, nhưng tôi nghĩ hôm qua nó hết hạn rồi.

  7. Người đối diện

    Let me scan it anyway and see.

    Cứ để tôi quét thử xem sao.

  8. Bạn

    It worked. That saved me five pounds.

    Được rồi. Vậy là tôi tiết kiệm được năm bảng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • threeba
  • pricegiá
  • offercung cấp; ưu đãi
  • includebao gồm
  • largecỡ lớn
  • sizecỡ
  • onlychỉ
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • onestrên
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • goodtốt
  • choicelựa chọn
  • couponphiếu giảm giá
  • thinknghĩ; thấy
  • expiredđã hết hạn
  • yesterdayhôm qua
  • scanquét
  • anywaydù sao thì
  • workedđã làm việc
  • savedtiết kiệm; lưu
  • fivenăm
  • poundsbảng Anh

Thêm từ tình huống này