Đi siêu thị

Xem thành phần

Đường, gluten và trong đó có gì.

Checking Ingredients · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for anything special?

    Bạn tìm thứ gì đặc biệt không?

  2. Bạn

    Something without sugar, if you have it.

    Loại không đường, nếu bên bạn có.

  3. Người đối diện

    These two are sugar free.

    Hai cái này không đường.

  4. Bạn

    Does either of them contain wheat?

    Món nào trong hai món có lúa mì không?

  5. Người đối diện

    The one on the left does not.

    Cái bên trái thì không.

  6. Bạn

    Where would I find gluten free bread?

    Tôi tìm bánh mì không gluten ở đâu?

  7. Người đối diện

    Aisle seven, on the top shelf.

    Dãy bảy, ở kệ trên cùng.

  8. Bạn

    Thank you. That is very helpful.

    Cảm ơn bạn. Rất hữu ích.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • anythingbất cứ thứ gì
  • specialđặc biệt
  • somethingthứ gì đó
  • withoutkhông có
  • sugarđường
  • freemiễn phí; rảnh
  • eithermột trong hai; cũng (câu phủ định)
  • containchứa
  • wheatlúa mì
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • findtìm thấy
  • glutengluten
  • breadbánh mì
  • aislelối đi giữa kệ
  • sevenbảy
  • shelfkệ
  • helpfulhữu ích

Thêm từ tình huống này