Buổi hẹn đầu tiên

Giữ mạch chuyện

Tìm điểm chung.

Keeping It Going · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    So what do you do outside work?

    Vậy ngoài công việc bạn làm gì?

  2. Bạn

    I climb, badly, about once a week.

    Tôi leo núi, dở lắm, khoảng một tuần một lần.

  3. Người đối diện

    Indoors or on real rock?

    Trong nhà hay trên đá thật?

  4. Bạn

    Indoors mostly. Have you tried it?

    Chủ yếu trong nhà. Bạn thử chưa?

  5. Người đối diện

    Once, and my arms hurt for days.

    Một lần, và tay tôi đau mấy ngày.

  6. Bạn

    That never really stops happening.

    Chuyện đó chẳng bao giờ dứt hẳn.

  7. Người đối diện

    Then maybe I will stay a beginner.

    Vậy chắc tôi cứ làm người mới thôi.

  8. Bạn

    Come along sometime and find out.

    Hôm nào đi cùng rồi biết.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • outsidebên ngoài
  • workcông việc; chạy được
  • climbleo trèo
  • badlytệ
  • oncemột lần; từng
  • weektuần
  • indoorstrong nhà
  • realthật sự
  • rocktảng đá
  • mostlychủ yếu
  • triedđã thử
  • armscánh tay
  • hurtbị đau
  • daysngày
  • neverkhông bao giờ
  • reallythật sự; rất
  • stopsdừng; trạm dừng
  • happeningxảy ra
  • maybecó lẽ
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • beginnerngười mới
  • comeđến
  • alongdọc theo
  • sometimelúc nào đó
  • findtìm thấy

Thêm từ tình huống này