Buổi hẹn đầu tiên

Mời đi chơi

Mở lời trước.

Asking Someone Out · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    It was nice talking to you today.

    Hôm nay nói chuyện với bạn rất vui.

  2. Bạn

    Likewise. Would you like to get coffee?

    Tôi cũng vậy. Bạn muốn đi uống cà phê không?

  3. Người đối diện

    I would like that. When are you free?

    Tôi muốn. Khi nào bạn rảnh?

  4. Bạn

    How about Saturday afternoon?

    Chiều thứ Bảy thì sao?

  5. Người đối diện

    Saturday works for me.

    Thứ Bảy thì được với tôi.

  6. Bạn

    There is a nice place near the park.

    Gần công viên có một chỗ hay lắm.

  7. Người đối diện

    Send me the address later.

    Lát nữa gửi tôi địa chỉ nhé.

  8. Bạn

    I will message you tonight.

    Tối nay tôi sẽ nhắn cho bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • niceđẹp
  • talkingnói chuyện
  • todayhôm nay
  • likewisetôi cũng vậy
  • coffeecà phê
  • freemiễn phí; rảnh
  • saturdaythứ Bảy
  • afternoonbuổi chiều
  • workschạy được; làm việc
  • placenơi; quán ăn
  • neargần
  • parkcông viên; đỗ xe; bãi đỗ xe
  • sendgửi
  • addressđịa chỉ
  • laterlát nữa
  • messagetin nhắn
  • tonighttối nay

Thêm từ tình huống này