Buổi hẹn đầu tiên

Từ nhắn tin đến gặp mặt

Rời khỏi ứng dụng.

From Chat to Meeting · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    We have been messaging for weeks.

    Chúng tôi nhắn tin với nhau mấy tuần rồi.

  2. Bạn

    We have. Should we actually meet?

    Có rồi. Chúng ta gặp nhau thật chứ?

  3. Người đối diện

    I was hoping you would suggest that.

    Tôi cũng đang mong bạn đề xuất vậy.

  4. Bạn

    Somewhere public and easy for both.

    Chỗ công cộng và tiện cho cả hai.

  5. Người đối diện

    The museum cafe is halfway.

    Quán cà phê của bảo tàng ở giữa đường.

  6. Bạn

    That works. Sunday at eleven?

    Được. Chủ nhật lúc mười một giờ nhé?

  7. Người đối diện

    Perfect. How will I know you?

    Tuyệt. Làm sao tôi nhận ra bạn?

  8. Bạn

    I will wear a green jacket.

    Tôi sẽ mặc áo khoác xanh lá.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • messagingtin nhắn
  • weekstuần
  • actuallythật ra
  • meetgặp; họp
  • hopinghy vọng
  • suggestđề xuất
  • somewheređâu đó
  • publiccông cộng
  • easydễ
  • bothcả hai
  • museumbảo tàng
  • cafequán cà phê
  • halfwaynửa đường
  • workschạy được; làm việc
  • sundayChủ nhật
  • elevenmười một
  • perfecthoàn hảo
  • knowbiết
  • wearmặc
  • greenxanh lá
  • jacketáo khoác

Thêm từ tình huống này