Buổi hẹn đầu tiên

Kết thúc buổi hẹn

Chào tạm biệt và hẹn lần sau.

Ending the Date · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    I should probably head home.

    Chắc tôi nên về nhà.

  2. Bạn

    Me too. This was really good.

    Tôi cũng vậy. Hôm nay vui thật.

  3. Người đối diện

    I enjoyed it more than I expected.

    Tôi thích hơn cả mong đợi.

  4. Bạn

    Would you like to do it again?

    Bạn muốn làm lại lần nữa không?

  5. Người đối diện

    Yes, how about next weekend?

    Vâng, cuối tuần sau thì sao?

  6. Bạn

    Let us pick something to do.

    Chọn việc gì đó để làm nào.

  7. Người đối diện

    I will think of somewhere.

    Tôi sẽ nghĩ ra chỗ nào đó.

  8. Bạn

    Then message me when you decide.

    Vậy quyết định rồi thì nhắn tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • probablycó lẽ
  • headđi về phía; đầu
  • homenhà
  • reallythật sự; rất
  • goodtốt
  • enjoyedđã thích
  • morenhiều hơn
  • thanhơn
  • expecteddự kiến
  • againlần nữa
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • weekendcuối tuần
  • picklấy; chọn
  • somethingthứ gì đó
  • thinknghĩ; thấy
  • somewheređâu đó
  • messagetin nhắn
  • decidequyết định

Thêm từ tình huống này