Giấy tờ
Đăng ký, bảo hiểm, lái đi luôn.
- Người đối diện
We will handle the registration.
Chúng tôi sẽ lo phần đăng ký.
- Bạn
When does the car become mine officially?
Khi nào xe chính thức thuộc về tôi?
- Người đối diện
Within a week by post.
Trong một tuần, qua bưu điện.
- Bạn
Can I drive it away today?
Hôm nay tôi lái đi luôn được không?
- Người đối diện
Only with insurance in place.
Chỉ khi đã có bảo hiểm.
- Bạn
I can arrange that on my phone.
Tôi sắp xếp được trên điện thoại.
- Người đối diện
Then show me the confirmation.
Vậy cho tôi xem xác nhận.
- Bạn
Give me five minutes to do it.
Cho tôi năm phút để làm.
Từ trong đoạn hội thoại này
- handlexử lý
- registrationđăng ký
- becometrở thành
- minecủa tôi
- officiallychính thức
- withintrong vòng
- weektuần
- postgửi bưu điện
- drivelái xe
- awayđi xa
- todayhôm nay
- onlychỉ
- insurancebảo hiểm
- placenơi; quán ăn
- arrangesắp xếp
- phoneđiện thoại
- showhiện; xuất hiện; buổi diễn
- confirmationxác nhận
- giveđưa
- fivenăm
- minutesphút
Thêm từ tình huống này
- Xem xeLooking at a Car8 lượt thoại
- Lái thửA Test Drive8 lượt thoại
- Nói chuyện giá cảTalking About the Price8 lượt thoại
- Trả gópPaying in Instalments8 lượt thoại
- Kiểm tra xe cũChecking a Used Car8 lượt thoại