Nói chuyện giá cả
Giảm giá, hoặc tặng kèm.
- Người đối diện
What did you think of it?
Bạn thấy nó thế nào?
- Bạn
I like it, but the price is high.
Tôi thích, nhưng giá cao.
- Người đối diện
It is priced fairly for the mileage.
Giá đó hợp lý với số km đã đi.
- Bạn
Would you consider eight thousand?
Bạn cân nhắc tám nghìn được không?
- Người đối diện
I could do eight thousand three.
Tôi trả tám nghìn ba được.
- Bạn
Include a year of servicing then.
Vậy thì gồm luôn một năm bảo dưỡng.
- Người đối diện
That I can agree to.
Cái đó thì tôi đồng ý được.
- Bạn
Then we have a deal today.
Vậy hôm nay chúng ta chốt.
Từ trong đoạn hội thoại này
- thinknghĩ; thấy
- pricegiá
- highcao
- pricedgiá
- fairlykhá
- mileagesố km đã đi
- considercân nhắc
- eighttám
- thousandnghìn
- threeba
- includebao gồm
- yearnăm
- servicingdịch vụ
- agreeđồng ý
- dealthoả thuận
- todayhôm nay
Thêm từ tình huống này
- Xem xeLooking at a Car8 lượt thoại
- Lái thửA Test Drive8 lượt thoại
- Trả gópPaying in Instalments8 lượt thoại
- Giấy tờThe Paperwork8 lượt thoại
- Kiểm tra xe cũChecking a Used Car8 lượt thoại